hộp thư

  1. dt. 1. Hộp dùng để chứa thư. 2. Mục nhắn tin trên các phương tiện thông tin đại chúng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hộp thư"

hộp thư
Người đưa thư bỏ một lá thư vào hộp thư.