hộp thư
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Vật dụng để chứa, nhận và gửi thư tín: Một chiếc hộp, thường có khe đưa thư vào, được đặt tại nhà riêng, cơ quan hoặc bưu điện để nhận thư từ bưu tá hoặc để người gửi bỏ thư vào.
- Khoang lưu trữ thư điện tử: Trong tin học, đây là một phần mềm hoặc một khu vực lưu trữ ảo dùng để nhận, chứa và quản lý thư điện tử (email) của một người dùng.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa vật lý):
- Anh ấy kiểm tra hộp thư mỗi sáng để xem có thư mới không.
- Hãy bỏ bức thư này vào hộp thư màu đỏ ở góc phố.
Danh từ (nghĩa kỹ thuật số):
- Tôi có quá nhiều thư rác trong hộp thư đến.
- Bạn nên dọn dẹp hộp thư chính thường xuyên để tránh đầy bộ nhớ.
Các cách sử dụng nâng cao
"Hộp thư công cộng": Là hộp thư do dịch vụ bưu chính đặt tại các điểm công cộng để mọi người có thể bỏ thư cần gửi.
- Trên đường đi làm, tôi thường ghé qua hộp thư công cộng để gửi thư.
"Hộp thư thoại": Là dịch vụ của tổng đài điện thoại cho phép ghi lại lời nhắn của người gọi khi máy bận hoặc không có người nghe.
- Nếu tôi không nghe máy, xin hãy để lại lời nhắn trong hộp thư thoại.
Biến thể và từ liên quan
Hòm thư: Từ đồng nghĩa, thường dùng trong văn nói.
- Thư báo đã được gửi về hòm thư nhà tôi.
Hộp thư điện tử: Cụm từ đầy đủ chỉ tài khoản email.
Bưu cục: Cơ quan bưu chính nơi thường đặt các hộp thư thuê (hộp thư bưu điện).
- Thư tín: Chỉ chung về thư từ, bưu phẩm.
Từ đồng nghĩa
- Hòm thư: (Như đã nêu ở trên).
- Pót (từ viết tắt thông dụng của P.O. Box - Post Office Box): Chỉ loại hộp thư thuê tại bưu điện.
- Công ty chúng tôi có một pót tại bưu điện trung tâm.
Các cụm từ liên quan
Kiểm tra hộp thư: Hành động xem xét trong hộp thư (cả vật lý và điện tử) có thư mới hay không.
- Cô ấy có thói quen kiểm tra hộp thư đầu giờ làm việc.
Hộp thư đến: Chỉ phần chứa các thư điện tử mới nhận được.
- Trong hộp thư đến của anh có một thư quan trọng.
Hộp thư đi: Chỉ phần chứa các thư điện tử đã được gửi đi.
- Anh có thể tìm lại bản thảo trong hộp thư đi.
Thành ngữ/Cách diễn đạt liên quan
- "Hộp thư trái tim": Cách gọi ẩn dụ, thường dùng trong các chương trình tư vấn tình cảm trên đài phát thanh, truyền hình, nơi thính giả/khán giả gửi thư chia sẻ tâm sự.
- Chương trình nhận được rất nhiều thư tâm sự gửi về hộp thư trái tim.
- dt. 1. Hộp dùng để chứa thư. 2. Mục nhắn tin trên các phương tiện thông tin đại chúng.